汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

忍不住

nhẫn bất trụ
  1. rěn bu zhùHSK5
    không nhịn được
    例: 他忍不住笑了出来。 – Anh ấy không nhịn được, bật cười thành tiếng.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

忍
rěn
nhẫn
nhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刃
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
韧rèn
nhận
dẻo dai; bền bỉ; kiên cường
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 韦
坚韧
jiānrèn · dẻo dai; bền bỉ; kiên cường
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 忍不住
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 忍不住
住
zhù
trú
sống, cư trú
亻 người + 主
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
主zhǔ
chủ
người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa
Hình bàng: 亻 người ≠ 丶 nét chấm
主人
zhǔrén · chủ nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
往wǎng
vãng
về phía; hướng về
Hình bàng: 亻 người ≠ 彳 bước đi
交往
jiāowǎng · giao thiệp
Đồng thanh bàng
同声旁
注zhù
chú
rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
关注
guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi
Đồng thanh bàng
同声旁
驻zhù
trú
đóng (quân); thường trú
Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa
驻扎
zhùzhā · đóng quân; đồn trú
Đồng thanh bàng
同声旁
柱zhù
trụ
cột
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
柱子
zhùzi · cột
Đồng thanh bàng
同声旁
蛀zhù
chú
răng sâu; sâu răng
Hình bàng: 亻 người ≠ 虫 sâu bọ
蛀牙
zhùyá · răng sâu; sâu răng
Đồng thanh bàng
同声旁
拄zhǔ
trụ
chống (gậy)
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
拄
zhǔ · chống (gậy)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 忍不住

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác