心态

tâm thái
  1. xīntàiHSK5danh từphồn thể 心態
    tâm thái, tâm lý
    例: 考试前要保持良好的心态。 – Trước kỳ thi cần giữ tâm lý thoải mái.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虑lǜ
lự
suy nghĩ考虑
kǎolǜ · suy nghĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
芯xīn
tâm
chip; vi mạch芯片
xīnpiàn · chip; vi mạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 心态
tài
thái
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 太
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
太tài
thái
quá
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 大 to lớn
不太
bù tài · không… lắm; không mấy
Đồng thanh bàng
同声旁
汰tài
thải
đào thải; loại (khỏi cuộc thi)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước
淘汰
táotài · đào thải; loại (khỏi cuộc thi)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 心态

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.