得益于
đắc ích vu
- déyì yúHSK7–9phồn thể 得益於nhờ vào; được lợi từ例: 他的成功得益于多年的坚持和努力。 – Thành công của anh ấy là nhờ vào sự kiên trì và nỗ lực nhiều năm.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
得
dé
đắc
được; đạt được; nhận được
彳 bước đi + 㝵
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 碍 | ài ngại | cản trở; trở ngại Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 石 đá | 阻碍 zǔ'ài · cản trở; trở ngại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 得益于
益
yì
ích
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 隘 | ài ải | chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ) | 狭隘 xiá'ài · chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溢 | yì dật | tràn ra; vượt quá | 洋溢 yángyì · tràn đầy; dạt dào (tình cảm, không khí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 得益于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宇 | yǔ vũ | phi hành gia Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà | 宇航员 yǔhángyuán · phi hành gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吁 | yù dụ | kêu gọi; hô hào Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呼吁 hūyù · kêu gọi; hô hào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 干 | gàn can | khô | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Chữ hình cận 形近字 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 得益于
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.