汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

得益于

đắc ích vu
  1. déyì yúHSK7–9phồn thể 得益於
    nhờ vào; được lợi từ
    例: 他的成功得益于多年的坚持和努力。 – Thành công của anh ấy là nhờ vào sự kiên trì và nỗ lực nhiều năm.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

得
dé
đắc
được; đạt được; nhận được
彳 bước đi + 㝵
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
碍ài
ngại
cản trở; trở ngại
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 石 đá
阻碍
zǔ'ài · cản trở; trở ngại
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 得益于
益
yì
ích
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
隘ài
ải
chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ)狭隘
xiá'ài · chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ)
Đồng thanh bàng
同声旁
溢yì
dật
tràn ra; vượt quá洋溢
yángyì · tràn đầy; dạt dào (tình cảm, không khí)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 得益于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宇yǔ
vũ
phi hành gia
Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà
宇航员
yǔhángyuán · phi hành gia
Đồng thanh bàng
同声旁
吁yù
dụ
kêu gọi; hô hào
Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn
呼吁
hūyù · kêu gọi; hô hào
Đồng thanh bàng
同声旁
干gàn
can
khô干净
gānjìng · sạch sẽ
Chữ hình cận
形近字
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Chữ hình cận
形近字
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 得益于

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác