徒步
đồ bộ
- túbùHSK7–9phó từđi bộ; đi bằng chân例: 徒步五分钟内应该能到达。 – Đi bộ trong vòng năm phút chắc là tới nơi.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
徒
tú
đồ
彳 bước đi + 走
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 走 | zǒu tẩu | đi Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 土 đất | 走路 zǒulù · đi bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陡 | dǒu đẩu | dốc đứng; đột ngột Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陡峭 dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 徒步
步
bù
bộ
bước; bước (đi)
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 频 | pín tần | kênh | 频道 píndào · kênh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涉 | shè thiệp | can thiệp; xen vào | 干涉 gānshè · can thiệp; xen vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 徒步
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.