形容
hình dung
- xíngróngHSK4động từmiêu tả, hình dung (bằng lời)例: 她形容了那次旅行的美好经历。 – Cô ấy kể lại trải nghiệm tuyệt vời trong chuyến đi đó.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
形
xíng
hình
hình; hình dạng
彡 lông, vằn + 开
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 开 | kāi khai | mở, khởi động Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 廾 | 打开 dǎkāi · mở; bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 形容
容
róng
dung
宀 mái nhà + 谷
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 俗 | sú tục | tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 风俗 fēngsú · phong tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谷 | gǔ cốc | thung lũng | 山谷 shāngǔ · thung lũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欲 | yù dục | cảm giác thèm ăn; khẩu vị Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 欠 há miệng, thiếu | 食欲 shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裕 | yù dụ | dồi dào; dư dả Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 衤 áo quần | 充裕 chōngyù · dồi dào; dư dả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浴 | yù dục | tắm gội; (bóng) đắm mình trong Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước | 沐浴 mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溶 | róng dung | hòa tan Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước | 溶解 róngjiě · hòa tan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 形容
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.