强盗
cường đạo
- qiángdàoHSK6danh từphồn thể 強盜kẻ cướp; cường đạo例: 故事里,强盗抢走了商人的钱。 – Trong câu chuyện, bọn cướp đã cướp sạch tiền của thương nhân.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
强
qiáng
cường
mạnh, giỏi; hơn
弓 cái cung + 虽
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虽 | suī tuy | tuy; mặc dù Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 虫 sâu bọ | 虽然 suīrán · tuy rằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 强盗
盗
dào
đạo
trộm; ăn cắp; đánh cắp
皿 đồ đựng + 次
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 次 | cì thứ | lần Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 欠 há miệng, thiếu | 上次 shàng cì · lần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 资 | zī tư | lương Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 贝 tiền, của cải | 工资 gōngzī · lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咨 | zī tư | tư vấn Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咨询 zīxún · tư vấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姿 | zī tư | tư thế Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 女 phụ nữ | 姿势 zīshì · tư thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瓷 | cí từ | sứ; đồ sứ Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 瓦 ngói | 瓷器 cíqì · đồ sứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 强盗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.