张扬
trương dương
- zhāngyángHSK7–9động từphồn thể 張揚khoa trương, phô trương; làm lộ ra, rêu rao例: 他为人低调,做了好事也从不张扬。 – Anh ấy sống khiêm tốn, làm việc tốt cũng chưa bao giờ rêu rao.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
张
zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
弓 cái cung + 长
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 长 | cháng trường | dài | 班长 bānzhǎng · lớp trưởng; trưởng nhóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 贝 tiền, của cải | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涨 | zhǎng trướng | tăng, lên (giá, nước) Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 氵 nước | 上涨 shàngzhǎng · tăng lên (giá, mực nước) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 巾 khăn, vải | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 张扬
扬
yáng
dương
giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 场 | chǎng trường | trận, suất | 机场 jīchǎng · sân bay | Chữ hình cận 形近字 |
| 汤 | tāng thang | canh | 汤圆 tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu) | Chữ hình cận 形近字 |
| 杨 | yáng dương | cây dương | 杨树 yángshù · cây dương | Chữ hình cận 形近字 |
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 张扬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.