岳父

nhạc phụ
  1. yuèfùHSK7–9danh từ
    bố vợ; nhạc phụ
    例: 他每年春节都会带着妻子去看望岳父。 – Năm nào Tết anh ấy cũng đưa vợ về thăm bố vợ.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yuè
nhạc
山 núi + 丘
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
丘qiū
khâu
đồi; vùng đồi
Hình bàng: 山 núi ≠ 斤 cái rìu
丘陵
qiūlíng · đồi; vùng đồi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 岳父
fù
phụ
八 tám, chia + 乂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
斧fǔ
phủ
cái rìu
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 斤 cái rìu
斧子
fǔzi · cái rìu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 岳父

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.