尊贵
tôn quý
- zūnguìHSK7–9tính từphồn thể 尊貴tôn quý; cao quý例: 欢迎各位尊贵的客人光临。 – Hân hạnh chào đón quý khách quý.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
尊
zūn
tôn
寸 tấc, tay + 酋
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遵 | zūn tuân | tuân thủ Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 遵守 zūnshǒu · tuân thủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奠 | diàn điện | đặt nền móng; xác lập Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 大 to lớn | 奠定 diàndìng · đặt nền móng; xác lập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尊贵
贵
guì
quý
đắt, quý
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遗 | yí di | di sản; tài sản thừa kế | 遗产 yíchǎn · di sản; tài sản thừa kế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馈 | kuì quỹ | phản hồi; thông tin phản hồi | 反馈 fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尊贵
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.