害羞
hại tu
- hàixiūHSK4 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)xấu hổ例: 他很害羞,在陌生人面前不太敢说话。 – Cậu ấy rất nhút nhát, trước mặt người lạ không dám nói nhiều.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
害
hài
hại
hại, làm hại; cái hại
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 割 | gē cắt | cắt; gặt | 收割 shōugē · gặt; thu hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辖 | xiá hạt | khu vực quản lý (thuộc quyền) | 辖区 xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豁 | huō khoát | (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá) | 豁达 huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞎 | xiā hạt | mù | 瞎 xiā · mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 害羞
羞
xiū
tu
羊 dê + 丑
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 丑 | chǒu xú | xấu Hình bàng: 羊 dê ≠ 刀 dao | 丑恶 chǒu'è · xấu xa; đê tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扭 | niǔ nữu | vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo Hình bàng: 羊 dê ≠ 扌 tay, động tác tay | 别扭 bièniu · khó chịu, gượng gạo; trái tính; (câu văn) trúc trắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钮 | niǔ nữu | nút bấm; cái nút Hình bàng: 羊 dê ≠ 钅 kim loại | 按钮 ànniǔ · nút bấm; cái nút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纽 | niǔ nữu | sợi dây gắn kết; cầu nối Hình bàng: 羊 dê ≠ 纟 tơ, sợi | 纽带 niǔdài · sợi dây gắn kết; cầu nối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 害羞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.