宣告
tuyên cáo
- xuāngàoHSK7–9động từtuyên bố; công bố chính thức例: 他被宣告破产。 – Ông ta bị tuyên bố phá sản.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宣
xuān
tuyên
宀 mái nhà + 亘
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暄 | xuān huyên | hỏi han xã giao; chào hỏi Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 日 mặt trời, thời gian | 寒暄 hánxuān · hỏi han xã giao; chào hỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喧 | xuān huyên | ồn ào; làm ồn, gây huyên náo Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喧哗 xuānhuá · ồn ào; làm ồn, gây huyên náo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恒 | héng hằng | hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 忄 tim, tình cảm | 恒星 héngxīng · hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 宣告
告
gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết
口 miệng, nói, ăn + 牛
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牛 | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi · sữa bò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 条件 tiáojiàn · điều kiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 造 | zào tạo | làm, chế tạo, xây Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 创造 chuàngzào · sáng tạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酷 | kù khốc | ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 酉 rượu | 残酷 cánkù · tàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浩 | hào hạo | mênh mông; bao la; đồ sộ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 浩瀚 hàohàn · mênh mông; bao la; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 宣告
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.