客观
khách quan
- kèguānHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 客觀khách quan例: 我们需要一个客观的评估。 – Chúng ta cần một đánh giá khách quan.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
客
kè
khách
宀 mái nhà + 各
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 各 | gè các | các Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 各地 gèdì · các nơi, khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 格 | gé cách | ô vuông; ô kẻ; ngăn (tủ); quy cách Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 表格 biǎogé · bảng biểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 络 | luò lạc | mạng internet Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 网络 wǎngluò · mạng internet | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 略 | lüè lược | sơ lược; hơi; lược bỏ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 田 ruộng | 策略 cèlüè · sách lược; chiến lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 额 | é ngạch | số tiền; kim ngạch Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 页 đầu | 金额 jīn'é · số tiền; kim ngạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酪 | lào lạc | phô mai; pho mát Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 酉 rượu | 奶酪 nǎilào · phô mai; pho mát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阁 | gé các | gác xép; gác mái Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 门 cửa | 阁楼 gélóu · gác xép; gác mái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骼 | gé cách | bộ xương; xương cốt Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 骨 xương | 骨骼 gǔgé · bộ xương; xương cốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胳 | gē cách | cánh tay Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胳膊 gēbo · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赂 | lù lộ | hối lộ; đút lót Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 贝 tiền, của cải | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 客观
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 客观
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 可观 | kěguān khả quan | đáng kể; khá lớn; đáng xem | HSK7-9 |