定心丸

định tâm hoàn
  1. dìngxīnwánHSK7–9danh từ
    liều thuốc an thần; (bóng) điều khiến yên tâm
    例: 医生的一句话,给全家人吃了一颗定心丸。 – Một câu nói của bác sĩ như liều thuốc an thần khiến cả nhà yên tâm.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
淀diàn
điến
lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy沉淀
chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
绽zhàn
trán
nở rộ; bừng nở绽放
zhànfàng · nở rộ; bừng nở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 定心丸
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虑lǜ
lự
suy nghĩ考虑
kǎolǜ · suy nghĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
芯xīn
tâm
chip; vi mạch芯片
xīnpiàn · chip; vi mạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 定心丸
wán
hoàn
viên (tròn nhỏ); (M) viên (thuốc)
kết cấu lồng vào nhau · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
执zhí
chấp
thi hành, thực hiện执行
zhíxíng · thi hành, thực hiện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 定心丸

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.