完善
hoàn thiện
- wánshànHSK3tính từ / động từhoàn thiện例: 我们需要完善这个计划。 – Chúng ta cần hoàn thiện kế hoạch này.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
完
wán
hoàn
xong, hoàn thành
宀 mái nhà + 元
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 元 | yuán nguyên | Đồng (đơn vị tiền tệ) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 二 hai | 单元 dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玩 | wán ngoạn | chơi; đi chơi; vui chơi Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 王 ngọc, đá quý | 玩儿 wánr · chơi; đi chơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 院 | yuàn viện | sân; viện (bệnh viện, học viện…) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 学院 xuéyuàn · học viện; trường cao đẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 囗 vây quanh | 公园 gōngyuán · công viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顽 | wán ngoan | nghịch ngợm; tinh nghịch Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 页 đầu | 顽皮 wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 完善
善
shàn
thiện
thiện; tốt; giỏi về (việc gì)
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 膳 | shàn thiện | bữa ăn; chế độ ăn uống | 膳食 shànshí · bữa ăn; chế độ ăn uống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 完善
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.