汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

孤零零

cô linh linh
  1. gūlínglíngHSK7–9tính từ
    trơ trọi; lẻ loi một mình
    例: 山顶上孤零零地立着一棵老松树。 – Trên đỉnh núi có một cây thông già đứng trơ trọi.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

孤
gū
cô
子 con + 瓜
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
瓜guā
qua
dưa; bầu bí黄瓜
huángguā · dưa chuột
Đồng thanh bàng
同声旁
狐hú
hồ
con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Hình bàng: 子 con ≠ 犭 thú vật
狐狸
húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
弧hú
hồ
dấu ngoặc đơn
Hình bàng: 子 con ≠ 弓 cái cung
括弧
kuòhú · dấu ngoặc đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 孤零零
零
líng
linh
không (số 0)
雨 mưa, thời tiết + 令
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冷lěng
lãnh
lạnh
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 冫 băng, lạnh
寒冷
hánlěng · lạnh giá, rét buốt
Đồng thanh bàng
同声旁
领lǐng
lĩnh
lĩnh, nhận; dẫn
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 页 đầu
本领
běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
令lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 亽
命令
mìnglìng · mệnh lệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
铃líng
linh
chuông
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 钅 kim loại
铃声
língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông
Đồng thanh bàng
同声旁
怜lián
liên
đáng thương
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 忄 tim, tình cảm
可怜
kělián · đáng thương
Đồng thanh bàng
同声旁
邻lín
lân
hàng xóm
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邻居
línjū · hàng xóm
Đồng thanh bàng
同声旁
龄líng
linh
tuổi tác
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 齿 răng
年龄
niánlíng · tuổi tác
Đồng thanh bàng
同声旁
聆líng
linh
lắng nghe (trang trọng)
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 耳 tai
聆听
língtīng · lắng nghe (trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
拎līn
linh
xách
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay
拎
līn · xách
Đồng thanh bàng
同声旁
岭lǐng
lĩnh
dãy núi; núi non
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 山 núi
山岭
shānlǐng · dãy núi; núi non
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 孤零零

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác