孤零零
cô linh linh
- gūlínglíngHSK7–9tính từtrơ trọi; lẻ loi một mình例: 山顶上孤零零地立着一棵老松树。 – Trên đỉnh núi có một cây thông già đứng trơ trọi.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
孤
gū
cô
子 con + 瓜
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瓜 | guā qua | dưa; bầu bí | 黄瓜 huángguā · dưa chuột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狐 | hú hồ | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 子 con ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弧 | hú hồ | dấu ngoặc đơn Hình bàng: 子 con ≠ 弓 cái cung | 括弧 kuòhú · dấu ngoặc đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孤零零
零
líng
linh
không (số 0)
雨 mưa, thời tiết + 令
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冷 | lěng lãnh | lạnh Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 冫 băng, lạnh | 寒冷 hánlěng · lạnh giá, rét buốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 领 | lǐng lĩnh | lĩnh, nhận; dẫn Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 页 đầu | 本领 běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 令 | lìng lệnh | khiến, làm cho; ra lệnh Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 亽 | 命令 mìnglìng · mệnh lệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铃 | líng linh | chuông Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 钅 kim loại | 铃声 língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怜 | lián liên | đáng thương Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怜 kělián · đáng thương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邻 | lín lân | hàng xóm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邻居 línjū · hàng xóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 龄 | líng linh | tuổi tác Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 齿 răng | 年龄 niánlíng · tuổi tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聆 | líng linh | lắng nghe (trang trọng) Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 耳 tai | 聆听 língtīng · lắng nghe (trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拎 | līn linh | xách Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay | 拎 līn · xách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岭 | lǐng lĩnh | dãy núi; núi non Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 山 núi | 山岭 shānlǐng · dãy núi; núi non | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孤零零
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.