嫌疑
hiềm nghi
- xiányíHSK7–9danh từsự hiềm nghi; nghi vấn例: 他因有作案嫌疑被警方带走调查。 – Anh ta bị cảnh sát đưa đi điều tra vì có nghi vấn phạm tội.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嫌
xián
hiềm
chê; ghét; ngại
女 phụ nữ + 兼
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 歉 | qiàn khiếm | xin lỗi Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 欠 há miệng, thiếu | 抱歉 bàoqiàn · xin lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谦 | qiān khiêm | khiêm tốn Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 讠 lời nói | 谦虚 qiānxū · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赚 | zhuàn trác | kiếm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 贝 tiền, của cải | 赚钱 zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | 兼顾 jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廉 | lián liêm | giá rẻ; rẻ tiền Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 广 mái nhà rộng | 廉价 liánjià · giá rẻ; rẻ tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嫌疑
疑
yí
nghi
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凝 | níng ngưng | ngưng tụ; đông lại; (bóng) kết tinh | 凝结 níngjié · ngưng tụ; đông lại; (bóng) kết tinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嫌疑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.