妥协
thoả hiệp
- tuǒxiéHSK7–9động từphồn thể 妥協thỏa hiệp; nhượng bộ例: 经过几轮谈判,双方终于互相妥协,达成了协议。 – Sau mấy vòng đàm phán, hai bên cuối cùng đã nhượng bộ lẫn nhau và đạt được thỏa thuận.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
妥
tuǒ
thoả
thỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏa
女 phụ nữ + 爪
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抓 | zhuā trảo | bắt, véo Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 抓住 zhuāzhù · nắm lấy, tóm được; nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爪 | zhuǎ trảo | móng vuốt; chân (có móng) của động vật | 爪子 zhuǎzi · móng vuốt; chân (có móng) của động vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 觅 | mì mịch | tìm kiếm; tìm tòi (văn viết) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 见 nhìn | 寻觅 xúnmì · tìm kiếm; tìm tòi (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馁 | ěi nỗi | nản lòng; nhụt chí Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 饣 ăn uống | 气馁 qìněi · nản lòng; nhụt chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 妥协
协
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 妥协
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 拖鞋 | tuōxié tha hài | dép lê | HSK6 |