HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

夫妻

phu thê
  1. fūqīHSK3 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ
    vợ chồng
    例: 这对夫妻结婚二十年了,从来没吵过架。 – Cặp vợ chồng này cưới nhau hai mươi năm rồi, chưa từng cãi nhau.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

夫
fu
phu
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
规guī
quy
qui định规定
guīdìng · qui định
Đồng thanh bàng
同声旁
扶fú
phù
đỡ, dìu; vịn扶持
fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ
Đồng thanh bàng
同声旁
肤fū
phu
da皮肤
pífū · da
Đồng thanh bàng
同声旁
天tiān
thiên
ngày; trời白天
báitiān · ban ngày
Chữ hình cận
形近字
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 夫妻
妻
qī
thê
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
凄qī
thê
thê lương; hiu quạnh; buồn thảm凄凉
qīliáng · thê lương; hiu quạnh; buồn thảm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 夫妻

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

服气fúqì
phục khí
phục; tâm phụcHSK7-9
福气fúqi
phúc khí
phúc; phúc phận; số mayHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác