多样
đa dạng
- duōyàngHSK4tính từphồn thể 多樣đa dạng例: 这里的饮食文化非常多样。 – Văn hóa ẩm thực ở đây vô cùng đa dạng.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
多
duō
đa
nhiều
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | 移动 yídòng · di động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爹 | diē tía | cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | 爹 diē · cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哆 | duō đá | run; run rẩy | 哆嗦 duōsuo · run; run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侈 | chǐ xỉ | xa xỉ; xa hoa | 奢侈 shēchǐ · xa xỉ; xa hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 多样
样
yàng
dạng
kiểu; dạng; món, loại (lượng từ)
木 cây, gỗ + 羊
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 差 | chā sai | kém, thiếu, tệ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 工 công việc | 差不多 chàbuduō · gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 着 | zhe trước | đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 接着 jiēzhe · tiếp theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 羊 | yáng dương | cừu, dê | 亡羊补牢 wángyáng-bǔláo · mất bò mới lo làm chuồng; bóng: sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲜 | xiān tiên | tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 鱼 cá | 海鲜 hǎixiān · hải sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盖 | gài cái | đậy, che phủ; xây (nhà) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 皿 đồ đựng | 覆盖 fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 详 | xiáng tường | tỉ mỉ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 详细 xiángxì · tỉ mỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洋 | yáng dương | Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 海洋 hǎiyáng · đại dương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祥 | xiáng tường | cát tường; tốt lành Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 吉祥 jíxiáng · cát tường; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氧 | yǎng dưỡng | ôxy (nguyên tố hóa học) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 气 hơi | 氧气 yǎngqì · khí ô-xy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翔 | xiáng tường | bay lượn; bay liệng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 羽 lông vũ, cánh | 飞翔 fēixiáng · bay lượn; bay liệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姜 | jiāng khương | gừng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 女 phụ nữ | 姜 jiāng · gừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痒 | yǎng dương | ngứa Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 疒 bệnh | 痒 yǎng · ngứa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 多样
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.