HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

处分

xứ phân
  1. chǔfènHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ / động từphồn thể 處分
    kỷ luật, xử lý kỷ luật
    例: 他因为考试作弊受到了学校的处分。 – Cậu ấy bị nhà trường kỷ luật vì gian lận trong thi cử.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

处
chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
夂 bước chậm + 卜
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
外wài
ngoại
ngoài
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 夕 buổi tối
国外
guó wài · nước ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
补bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 衤 áo quần
补充
bǔchōng · bổ sung
Đồng thanh bàng
同声旁
扑pū
phác
nhào tới; lao vào; vồ
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 扌 tay, động tác tay
扑灭
pūmiè · dập tắt; tiêu diệt
Đồng thanh bàng
同声旁
卜bo
bặc
củ cải萝卜
luóbo · củ cải
Đồng thanh bàng
同声旁
朴pǔ
phác
chất phác; mộc mạc
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 木 cây, gỗ
淳朴
chúnpǔ · chất phác; mộc mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 走 chạy, đi
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Đồng thanh bàng
同声旁
仆pú
bộc
công bộc; đầy tớ của nhân dân
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 亻 người
公仆
gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 夂 dễ lẫn với 攵: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 处分
分
fēn
phân
phút, phân
刀 dao + 八
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
纷fēn
phân
lũ lượt
Hình bàng: 刀 dao ≠ 纟 tơ, sợi
纷纷
fēnfēn · lũ lượt
Đồng thanh bàng
同声旁
盆pén
bồn
chậu
Hình bàng: 刀 dao ≠ 皿 đồ đựng
脸盆
liǎnpén · chậu rửa mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
扮bàn
bạn
hóa trang; đóng vai; giả làm
Hình bàng: 刀 dao ≠ 扌 tay, động tác tay
扮演
bànyǎn · đóng vai
Đồng thanh bàng
同声旁
粉fěn
phấn
bột; phấn; (màu) hồng
Hình bàng: 刀 dao ≠ 米 gạo
奶粉
nǎifěn · sữa bột
Đồng thanh bàng
同声旁
贫pín
bần
nghèo khó; bần cùng
Hình bàng: 刀 dao ≠ 贝 tiền, của cải
贫困
pínkùn · nghèo khó; bần cùng
Đồng thanh bàng
同声旁
盼pàn
phán
mong; trông mong; mong mỏi
Hình bàng: 刀 dao ≠ 目 mắt
盼望
pànwàng · mong chờ
Đồng thanh bàng
同声旁
氛fēn
phân
không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
Hình bàng: 刀 dao ≠ 气 hơi
气氛
qìfēn · không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
Đồng thanh bàng
同声旁
岔chà
xá
ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót
Hình bàng: 刀 dao ≠ 山 núi
打岔
dǎchà · ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng
Đồng thanh bàng
同声旁
颁bān
ban
ban hành
Hình bàng: 刀 dao ≠ 页 đầu
颁布
bānbù · ban hành
Đồng thanh bàng
同声旁
芬fēn
phân
thơm ngát; hương thơm
Hình bàng: 刀 dao ≠ 艹 cỏ, cây
芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
吩fēn
phân
dặn dò; sai bảo
Hình bàng: 刀 dao ≠ 口 miệng, nói, ăn
吩咐
fēnfù · dặn dò; sai bảo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 处分

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác