声称
thanh xưng
- shēngchēngHSK7–9động từphồn thể 聲稱tuyên bố; khẳng định; tự xưng例: 这家公司声称他们的产品绝对安全。 – Công ty này tuyên bố sản phẩm của họ tuyệt đối an toàn.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
声
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 声称
称
chēng
xưng
gọi là
禾 lúa + 尔
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 你 | nǐ nễ | bạn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 禾 lúa ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弥 | mí di | bù đắp; bù lại; cứu vãn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 弓 cái cung | 弥补 míbǔ · bù đắp; bù lại; cứu vãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 声称
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 生成 | shēngchéng sinh thành | tạo ra, sinh ra | HSK5 |