壁画
bích họa
- bìhuàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 壁畫bích họa; tranh tường例: 敦煌壁画是世界艺术宝库中的珍品。 – Bích họa Đôn Hoàng là trân phẩm trong kho tàng nghệ thuật thế giới.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
壁
bì
bích
土 đất + 辟
16 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 避 | bì tị | tránh, né; trú (mưa) Hình bàng: 土 đất ≠ 辶 đi, di chuyển | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辟 | pì tịch | khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | 开辟 kāipì · khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劈 | pī phách | bổ; chẻ; (sét) đánh Hình bàng: 土 đất ≠ 刀 dao | 劈 pī · bổ; chẻ; (sét) đánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僻 | pì tích | vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 僻静 pìjìng · vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 譬 | pì thí | ví như; chẳng hạn Hình bàng: 土 đất ≠ 言 lời nói | 譬如 pìrú · ví như; chẳng hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臂 | bì tý | cánh tay Hình bàng: 土 đất ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手臂 shǒubì · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 壁画
画
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 壁画
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.