增添
tăng thiêm
- zēngtiānHSK7–9động từthêm; tăng thêm例: 孩子们的笑声为节日增添了不少欢乐。 – Tiếng cười của bọn trẻ đã tăng thêm nhiều niềm vui cho ngày lễ.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
增
zēng
tăng
tăng
土 đất + 曾
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 曾 | céng tằng | đã từng | 曾经 céngjīng · đã từng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赠 | zèng tặng | tặng Hình bàng: 土 đất ≠ 贝 tiền, của cải | 赠送 zèngsòng · tặng, biếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僧 | sēng tăng | nhà sư; tăng nhân Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 僧人 sēngrén · nhà sư; tăng nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 增添
添
tiān
thiêm
thêm; tăng thêm
氵 nước + 忝
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舔 | tiǎn thiểm | liếm Hình bàng: 氵 nước ≠ 舌 lưỡi | 舔 tiǎn · liếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 增添
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.