塑料袋
tốc liệu đại
- sùliàodàiHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từtúi ni lông例: 请不要使用塑料袋。 – Xin đừng dùng túi ni lông.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
塑
sù
tốc
土 đất + 朔
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 溯 | sù tố | truy ngược về; truy nguyên Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước | 追溯 zhuīsù · truy ngược về; truy nguyên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 塑料袋
料
liào
liệu
đoán trước; liệu trước
斗 cái đấu + 米
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 米 | mǐ mễ | gạo, mét | 米饭 mǐfàn · cơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迷 | mí mê | lạc (đường); mê, say mê Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 辶 đi, di chuyển | 歌迷 gēmí · người hâm mộ (ca sĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 尸 thân người, nhà | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眯 | mī mị | nheo (mắt); chợp mắt Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 目 mắt | 眯 mī · nheo (mắt); chợp mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 塑料袋
袋
dài
đại
túi, bao; (lượng từ) túi, bao
衣 áo quần + 代
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 代 | dài đại | thay, thay mặt; thế hệ, đời Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 亻 người | 代表 dàibiǎo · đại diện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贷 | dài đại | vay tiền Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 贝 tiền, của cải | 贷款 dàikuǎn · vay tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 塑料袋
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.