坐落
toạ lạc
- zuòluòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtọa lạc; nằm ở例: 我们学校坐落在美丽的湖边。 – Trường chúng tôi tọa lạc bên một hồ nước đẹp.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
坐
zuò
toạ
ngồi
土 đất + 从
7 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 从 | cóng tòng | từ, theo | 从小 cóngxiǎo · từ nhỏ; từ bé | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 座 | zuò tọa | tòa Hình bàng: 土 đất ≠ 广 mái nhà rộng | 座位 zuòwèi · chỗ ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纵 | zòng tung | điều khiển; thao túng Hình bàng: 土 đất ≠ 纟 tơ, sợi | 操纵 cāozòng · điều khiển; thao túng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怂 | sǒng túng | xúi giục; xúi bẩy Hình bàng: 土 đất ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怂恿 sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耸 | sǒng tủng | nhún (vai); vươn cao, sừng sững Hình bàng: 土 đất ≠ 耳 tai | 耸立 sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巫 | wū vu | bà đồng; mụ phù thủy Hình bàng: 土 đất ≠ 工 công việc | 巫婆 wūpó · bà đồng; mụ phù thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挫 | cuò toả | gặp trắc trở; thất bại Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 受挫 shòucuò · gặp trắc trở; thất bại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 坐落
落
luò
lạc
rơi, rụng; (mặt trời) lặn
艹 cỏ, cây + 洛
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 坐落
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.