HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

坐落

toạ lạc
  1. zuòluòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    tọa lạc; nằm ở
    例: 我们学校坐落在美丽的湖边。 – Trường chúng tôi tọa lạc bên một hồ nước đẹp.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

坐
zuò
toạ
ngồi
土 đất + 从
7 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
从cóng
tòng
từ, theo从小
cóngxiǎo · từ nhỏ; từ bé
Đồng thanh bàng
同声旁
座zuò
tọa
tòa
Hình bàng: 土 đất ≠ 广 mái nhà rộng
座位
zuòwèi · chỗ ngồi
Đồng thanh bàng
同声旁
纵zòng
tung
điều khiển; thao túng
Hình bàng: 土 đất ≠ 纟 tơ, sợi
操纵
cāozòng · điều khiển; thao túng
Đồng thanh bàng
同声旁
怂sǒng
túng
xúi giục; xúi bẩy
Hình bàng: 土 đất ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怂恿
sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
耸sǒng
tủng
nhún (vai); vươn cao, sừng sững
Hình bàng: 土 đất ≠ 耳 tai
耸立
sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao
Đồng thanh bàng
同声旁
巫wū
vu
bà đồng; mụ phù thủy
Hình bàng: 土 đất ≠ 工 công việc
巫婆
wūpó · bà đồng; mụ phù thủy
Đồng thanh bàng
同声旁
挫cuò
toả
gặp trắc trở; thất bại
Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay
受挫
shòucuò · gặp trắc trở; thất bại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 坐落
落
luò
lạc
rơi, rụng; (mặt trời) lặn
艹 cỏ, cây + 洛
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 坐落

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác