地球

địa cầu
  1. dìqiúHSK2danh từ
    địa cầu
    例: 地球是圆的。 – Trái Đất hình tròn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

dì
địa
trợ từ của động từ
土 đất + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
也yě
dã
cũng也许
yěxǔ · có lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
他tā
tha
anh ấy, ông ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người
他们
tāmen · họ; bọn họ
Đồng thanh bàng
同声旁
她tā
tha
cô ấy, bà ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 女 phụ nữ
她们
tāmen · các cô ấy; họ (nữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
池chí
trì
ao; hồ; bể (nước)
Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước
池子
chízi · ao, bể
Đồng thanh bàng
同声旁
驰chí
trì
phi nhanh; lao vun vút
Hình bàng: 土 đất ≠ 马 ngựa
奔驰
bēnchí · phi nhanh; lao vun vút
Đồng thanh bàng
同声旁
弛chí
thỉ
lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Hình bàng: 土 đất ≠ 弓 cái cung
松弛
sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 地球
qiú
cầu
quả bóng; bóng
王 ngọc, đá quý + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
求qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm请求
qǐngqiú · thỉnh cầu
Đồng thanh bàng
同声旁
救jiù
cứu
cứu
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 攵 đánh, hành động
救灾
jiùzāi · cứu trợ thiên tai
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 地球

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.