困扰
khốn nhiễu
- kùnrǎoHSK5động từphồn thể 困擾làm phiền não, gây khó khăn例: 失眠的问题困扰了他很多年。 – Chứng mất ngủ đã làm anh ấy khổ sở nhiều năm.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
困
kùn
khốn
buồn ngủ
囗 vây quanh + 木
7 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK3
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 捆 | kǔn khổn | buộc; bó; bó (lượng từ) Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 扌 tay, động tác tay | 捆 kǔn · buộc; bó; bó (lượng từ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 四 | sì tứ | bốn Bộ kiện trong: 木 ≠ 儿 | 四周 sìzhōu · xung quanh, bốn phía | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Bộ kiện trong: 木 ≠ 玉 | 国家 guójiā · quốc gia | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Bộ kiện trong: 木 ≠ 冬 | 地图 dìtú · bản đồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Bộ kiện trong: 木 ≠ 大 | 因为 yīnwèi · vì | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Bộ kiện trong: 木 ≠ 元 | 公园 gōngyuán · công viên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Bộ kiện trong: 木 ≠ 韦 | 范围 fànwéi · phạm vi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Bộ kiện trong: 木 ≠ 才 | 团结 tuánjié · đoàn kết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 固 | gù cố | cố định Bộ kiện trong: 木 ≠ 古 | 固定 gùdìng · cố định | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Bộ kiện trong: 木 ≠ 员 | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 圈 | quān quyên | vòng Bộ kiện trong: 木 ≠ 卷 | 圈套 quāntào · bẫy; cạm bẫy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 囚 | qiú tù | tù nhân; phạm nhân Bộ kiện trong: 木 ≠ 人 | 囚犯 qiúfàn · tù nhân; phạm nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 困扰
扰
rǎo
nhiễu
扌 tay, động tác tay + 尤
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 优 | yōu ưu | ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 优点 yōudiǎn · ưu điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尤 | yóu vưu | đặc biệt là Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尢 | 尤其 yóuqí · đặc biệt là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犹 | yóu do | do dự Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật | 犹豫 yóuyù · do dự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忧 | yōu ưu | lo lắng; lo âu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 担忧 dānyōu · lo lắng; lo âu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 困扰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.