回忆录
hồi ức lục
- huíyìlùHSK7–9danh từphồn thể 回憶錄hồi ký例: 这位老将军退休后写了一本回忆录。 – Vị lão tướng này sau khi nghỉ hưu đã viết một cuốn hồi ký.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
回
huí
hồi
quay lại, về
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 徊 | huái hồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 回忆录
忆
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 回忆录
录
lù
lục
ghi lại; ghi âm, ghi hình
彐 đầu con nhím + 氺
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绿 | lǜ lục | xanh lá Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 纟 tơ, sợi | 绿色 lǜsè · màu xanh lá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剥 | bō bác | bóc; lột (vỏ) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 刂 dao, cắt | 剥夺 bōduó · tước đoạt; tước bỏ (quyền lợi, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碌 | lù lục | bận rộn; tất bật Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 石 đá | 忙碌 mánglù · bận rộn; tất bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 隶 | lì lệ | nô lệ Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ ⺺ | 奴隶 núlì · nô lệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 回忆录
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.