嘱咐
chúc phó
- zhǔfùHSK7–9động từphồn thể 囑咐dặn dò; căn dặn例: 临走前,妈妈一再嘱咐我要注意身体。 – Trước lúc đi, mẹ dặn đi dặn lại tôi phải giữ gìn sức khỏe.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嘱
zhǔ
chúc
口 miệng, nói, ăn + 属
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 尸 thân người, nhà | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞩 | zhǔ chúc | chú mục; được chú ý, quan tâm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 目 mắt | 瞩目 zhǔmù · chú mục; được chú ý, quan tâm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嘱咐
咐
fù
phó
口 miệng, nói, ăn + 付
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 支付 zhīfù · trả tiền, thanh toán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 符 | fú phù | ký hiệu, dấu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺮ tre | 符号 fúhào · ký hiệu, dấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 附 | fù phụ | kèm theo; đính kèm; phụ thêm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 附近 fùjìn · gần đây, vùng lân cận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 广 mái nhà rộng | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嘱咐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 主妇 | zhǔfù chủ phụ | bà nội trợ; người phụ nữ quán xuyến gia đình | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 祝福 | zhùfú chúc phúc | chúc phúc | HSK4 |