善良

thiện lương
  1. shànliángHSK4tính từ
    lương thiện, hiền lành
    例: 他是一个非常善良的人。 – Anh ấy là một người vô cùng lương thiện.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shàn
thiện
thiện; tốt; giỏi về (việc gì)
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
膳shàn
thiện
bữa ăn; chế độ ăn uống膳食
shànshí · bữa ăn; chế độ ăn uống
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 善良
liáng
lương
tốt; lành; (văn) rất
艮 + 丶
7 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
娘niáng
nương
mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ
Hình bàng: 艮 ≠ 女 phụ nữ
姑娘
gūniang · cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
浪làng
lãng
sóng; phóng túng
Hình bàng: 艮 ≠ 氵 nước
浪费
làngfèi · lãng phí
Đồng thanh bàng
同声旁
粮liáng
lương
lương thực
Hình bàng: 艮 ≠ 米 gạo
粮食
liángshi · lương thực
Đồng thanh bàng
同声旁
狼láng
lang
chó sói
Hình bàng: 艮 ≠ 犭 thú vật
狼狈
lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Đồng thanh bàng
同声旁
酿niàng
nhưỡng
ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men
Hình bàng: 艮 ≠ 酉 rượu
酿造
niàngzào · ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 善良

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.