哺育
bú dục
- bǔyùHSK7–9động từnuôi nấng; (bóng) nuôi dưỡng, vun đắp例: 黄河哺育了一代又一代的中华儿女。 – Sông Hoàng Hà đã nuôi dưỡng bao thế hệ người con Trung Hoa.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
哺
bǔ
bộ
口 miệng, nói, ăn + 甫
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辅 | fǔ phụ | hỗ trợ, phụ trợ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 车 xe | 辅助 fǔzhù · hỗ trợ, phụ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铺 | pù phố | trải; lát Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 店铺 diànpù · cửa hàng; cửa tiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捕 | bǔ bắt | bắt; tóm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕获 bǔhuò · bắt được; bắt giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 哺育
育
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 哺育
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 不予 | bù yǔ bất dữ | không (cho), không được (văn viết, hành chính) | HSK7-9 |