HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

哪里

na lý
  1. nǎlǐHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)đại từphồn thể 哪裡
    đâu, chỗ nào
    例: 你要去哪里? – Bạn định đi đâu?
8
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

哪
nǎ
na
nào; cái nào
口 miệng, nói, ăn + 那
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
那nà
na
đó, kia那个
nàge · cái đó; cái kia; kia
Đồng thanh bàng
同声旁
挪nuó
na
dời; xê dịch; chuyển chỗ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
挪
nuó · dời; xê dịch; chuyển chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 哪里
里
lǐ
lý
trong
田 ruộng + 土
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
理lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 王 ngọc, đá quý
道理
dàolǐ · đạo lý, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
童tóng
đồng
trẻ con
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 立 đứng
儿童
értóng · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
厘lí
li
cm
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厘米
límǐ · cm
Đồng thanh bàng
同声旁
埋mái
mai
chôn; vùi
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 土 đất
埋葬
máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi
Đồng thanh bàng
同声旁
狸li
ly
con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 犭 thú vật
狐狸
húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
鲤lǐ
lý
cá chép
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 鱼 cá
鲤鱼
lǐyú · cá chép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哪里

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

那里nàlǐ
na lý
ở đó; chỗ đóHSK1

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

那里nàlǐ
na lý
ở đó; chỗ đóHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác