命题

mệnh đề
  1. mìngtíHSK7–9phồn thể 命題
    ra đề; mệnh đề (logic, toán học)
    例: 这次作文比赛由几位著名作家命题。 – Đề bài cuộc thi viết văn lần này do mấy nhà văn nổi tiếng ra.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 命题
tí
đề
câu hỏi, đề bài
页 đầu + 是
15 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
是shì
thị
là, thì还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
提tí
đề
đề ra
Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay
提出
tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề)
Đồng thanh bàng
同声旁
堤dī
đê
đê
Hình bàng: 页 đầu ≠ 土 đất
堤坝
dībà · đê đập
Đồng thanh bàng
同声旁
匙shi
thự
chìa khóa
Hình bàng: 页 đầu ≠ 匕 cái thìa
钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 命题

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.