HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

向导

hướng đạo
  1. xiàngdǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 嚮導
    người dẫn đường, hướng dẫn viên
    例: 我们请了一个当地人做向导。 – Chúng tôi thuê một người địa phương làm người dẫn đường.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

向
xiàng
hướng
hướng về, đối với
口 miệng, nói, ăn + 宀
6 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
字zì
tự
chữ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con
汉字
Hànzì · chữ Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
响xiǎng
hưởng
kêu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn
影响
yǐngxiǎng · ảnh hưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
灾zāi
tai
tai họa, thiên tai
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
火灾
huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy
Đồng thanh bàng
同声旁
牢láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 牛 trâu bò
牢骚
láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 向导
导
dǎo
đạo
寸 tấc, tay + 巳
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
包bāo
bao
túi, bao
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 勹 bọc lại
包子
bāozi · bánh bao
Đồng thanh bàng
同声旁
祀sì
tự
tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祭祀
jìsì · tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 向导

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

想到xiǎngdào
tưởng đáo
nghĩ đến; nghĩ ra; ngờ tớiHSK2

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

导向dǎoxiàng
đạo hướng
định hướng; dẫn đếnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác