后世

hậu thế
  1. hòushìHSK7–9danh từphồn thể 後世
    hậu thế; đời sau
    例: 他的作品对后世影响很大。 – Tác phẩm của ông có ảnh hưởng rất lớn đến đời sau.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 后世
shì
thế
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
屉ti
thế
ngăn kéo抽屉
chōuti · ngăn kéo
Đồng thanh bàng
同声旁
泄xiè
tiết
xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)发泄
fāxiè · trút (giận); xả (cảm xúc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 后世

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.