同年
đồng niên
- tóngniánHSK7–9danh từcùng năm; cùng tuổi; năm đó例: 他二零一五年大学毕业,同年进入这家公司工作。 – Anh ấy tốt nghiệp đại học năm 2015, cùng năm đó vào làm ở công ty này.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
同
tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洞 | dòng động | lỗ, hang | 漏洞 lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铜 | tóng đồng | đồng (kim loại) | 铜牌 tóngpái · huy chương đồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筒 | tǒng đồng | ống; vật hình ống | 话筒 huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 同年
年
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 同年
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 童年 | tóngnián đồng niên | tuổi thơ | HSK4 |