同伙
đồng hỏa
- tónghuǒHSK7–9động từ / danh từđồng bọn; kẻ đồng lõa例: 警察顺着线索抓到了小偷的同伙。 – Cảnh sát lần theo manh mối bắt được đồng bọn của tên trộm.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
同
tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洞 | dòng động | lỗ, hang | 漏洞 lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铜 | tóng đồng | đồng (kim loại) | 铜牌 tóngpái · huy chương đồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筒 | tǒng đồng | ống; vật hình ống | 话筒 huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 同伙
伙
huǒ
hỏa
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)
亻 người + 火
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 火 | huǒ hỏa | lửa | 火车 huǒchē · tàu hỏa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秋 | qiū thu | mùa thu Hình bàng: 亻 người ≠ 禾 lúa | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耿 | gěng cảnh | ngay thẳng; bộc trực Hình bàng: 亻 người ≠ 耳 tai | 耿直 gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 同伙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.