反倒

phản đảo
  1. fǎndàoHSK7–9phó từ
    ngược lại; trái lại (trái với dự đoán)
    例: 我好心帮他,他反倒怪我多管闲事。 – Tôi có ý tốt giúp anh ta, trái lại anh ta còn trách tôi lắm chuyện.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

fǎn
phản
ngược, trái; phản đối
又 tay + ⺁
4 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
饭fàn
phạn
cơm; bữa ăn
Hình bàng: 又 tay ≠ 饣 ăn uống
吃饭
chīfàn · ăn cơm; ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
板bǎn
bản
tấm, ván; bảng
Hình bàng: 又 tay ≠ 木 cây, gỗ
黑板
hēibǎn · bảng
Đồng thanh bàng
同声旁
版bǎn
bản
bản, phiên bản; trang (báo)
Hình bàng: 又 tay ≠ 片 mảnh
出版
chūbǎn · xuất bản
Đồng thanh bàng
同声旁
返fǎn
phản
trở về, quay lại
Hình bàng: 又 tay ≠ 辶 đi, di chuyển
返回
fǎnhuí · trở về, quay lại
Đồng thanh bàng
同声旁
扳bān
ban
vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Hình bàng: 又 tay ≠ 扌 tay, động tác tay
扳
bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Đồng thanh bàng
同声旁
贩fàn
phiến
buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Hình bàng: 又 tay ≠ 贝 tiền, của cải
贩卖
fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 反倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
到dào
đáo
đến
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 反倒

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.