单一

đơn nhất
  1. dānyīHSK5tính từphồn thể 單一
    đơn nhất, chỉ một loại; đơn điệu
    例: 每天的饭菜太单一,孩子都不爱吃了。 – Ngày nào cũng mấy món giống nhau, bọn trẻ chẳng thích ăn nữa.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

dān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
弹tán
đàn
gảy, đánh (đàn); bật, búng子弹
zǐdàn · viên đạn
Đồng thanh bàng
同声旁
禅chán
thiền
thiền trượng; gậy của nhà sư禅杖
chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư
Đồng thanh bàng
同声旁
惮dàn
đạn
không kiêng nể gì; ngang nhiên肆无忌惮
sìwújìdàn · không kiêng nể gì; ngang nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
阐chǎn
xiển
giải thích rõ; trình bày, diễn giải阐释
chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 单一

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 单一

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.