加快
gia khoái
- jiākuàiHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từđẩy nhanh, tăng tốc例: 我们得加快速度,要不就来不及了。 – Chúng ta phải tăng tốc, không thì không kịp mất.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
加
jiā
gia
cộng; thêm
力 sức + 口
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 架 | jià giá | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung Hình bàng: 力 sức ≠ 木 cây, gỗ | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驾 | jià giá | lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa) Hình bàng: 力 sức ≠ 马 ngựa | 驾驶 jiàshǐ · lái xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贺 | hè hạ | thiệp chúc mừng Hình bàng: 力 sức ≠ 贝 tiền, của cải | 贺卡 hèkǎ · thiệp chúc mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 加快
快
kuài
khoái
nhanh
忄 tim, tình cảm + 夬
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 块 | kuài khối | miếng, đồng (tiền) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất | 一块儿 yīkuàir · cùng nhau; cùng một chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筷 | kuài khoái | đũa Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ ⺮ tre | 筷子 kuàizi · đũa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缺 | quē khuyết | thiếu; vắng (mặt) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 缶 đồ sành | 缺点 quēdiǎn · khuyết điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 决 | jué quyết | kiên quyết Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 冫 băng, lạnh | 坚决 jiānjué · kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抉 | jué quyết | lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 抉择 juézé · lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诀 | jué quyết | vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 诀别 juébié · vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 加快
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.