功课
công khóa
- gōngkèHSK3danh từphồn thể 功課bài tập, bài vở例: 老师给了我们很多功课。 – Thầy giáo giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập.
18
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
功
gōng
công
công lao; công sức; thành quả
力 sức + 工
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 工 | gōng công | công nhân Hình bàng: 力 sức ≠ 一 một | 工人 gōngrén · công nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 红 | hóng hồng | đỏ Hình bàng: 力 sức ≠ 纟 tơ, sợi | 红色 hóngsè · màu đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 空 | kōng không | trống rỗng Hình bàng: 力 sức ≠ 穴 hang, lỗ | 空气 kōngqì · không khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức Hình bàng: 力 sức ≠ 弋 cọc buộc, bắn | 方式 fāngshì · phương thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 项 | xiàng hạng | hạng mục, khoản, việc (lượng từ) Hình bàng: 力 sức ≠ 页 đầu | 项目 xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 江 | jiāng giang | sông (lớn) Hình bàng: 力 sức ≠ 氵 nước | 江山 jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攻 | gōng công | tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu Hình bàng: 力 sức ≠ 攵 đánh, hành động | 攻击 gōngjī · tấn công; công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贡 | gòng cống | cống hiến Hình bàng: 力 sức ≠ 贝 tiền, của cải | 贡献 gòngxiàn · cống hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杠 | gàng cống | đòn bẩy (cả nghĩa bóng) Hình bàng: 力 sức ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虹 | hóng hồng | cầu vồng Hình bàng: 力 sức ≠ 虫 sâu bọ | 彩虹 cǎihóng · cầu vồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缸 | gāng cang | chum; vại; bể (cá) Hình bàng: 力 sức ≠ 缶 đồ sành | 缸 gāng · chum; vại; bể (cá) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扛 | káng gánh | vác (trên vai); (bóng) gánh vác Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay | 扛 káng · vác (trên vai); (bóng) gánh vác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 功课
课
kè
khóa
bài học
讠 lời nói + 果
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裹 | guǒ khoả | bọc; quấn; gói Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 衣 áo quần | 包裹 bāoguǒ · bưu kiện, gói hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棵 | kē khoa | lượng từ cho cây Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 棵 kē · lượng từ cho cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颗 | kē khỏa | viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 页 đầu | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巢 | cháo sào | hang ổ; tổ; sào huyệt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 巛 sông | 巢穴 cháoxué · hang ổ; tổ; sào huyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裸 | luǒ loã | trần; để trần; để lộ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 衤 áo quần | 裸体 luǒtǐ · khỏa thân; thân thể trần truồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 功课
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 攻克 | gōngkè công khắc | đánh chiếm; vượt qua; giải quyết (khó khăn) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 工科 | gōngkē công khoa | khối kỹ thuật; ngành kỹ thuật | HSK7-9 |