汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

剥削

bác tước
  1. bōxuēHSK7–9động từ / danh từphồn thể 剝削
    bóc lột; sự bóc lột
    例: 这部小说揭露了旧社会地主对农民的剥削。 – Cuốn tiểu thuyết vạch trần sự bóc lột của địa chủ đối với nông dân trong xã hội cũ.
15
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

剥
bō
bác
bóc; lột (vỏ)
刂 dao, cắt + 录
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
绿lǜ
lục
xanh lá
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 纟 tơ, sợi
绿色
lǜsè · màu xanh lá
Đồng thanh bàng
同声旁
录lù
lục
ghi lại; ghi âm, ghi hình
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 彐 đầu con nhím
记录
jìlù · ghi chép
Đồng thanh bàng
同声旁
碌lù
lục
bận rộn; tất bật
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 石 đá
忙碌
mánglù · bận rộn; tất bật
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 剥削
削
xuē
tước
gọt; vót; (thể thao) cắt bóng
刂 dao, cắt + 肖
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
消xiāo
tiêu
tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước
取消
qǔxiāo · hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
销xiāo
tiêu
bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 钅 kim loại
促销
cùxiāo · khuyến mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
肖xiào
tiếu
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
生肖
shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Đồng thanh bàng
同声旁
悄qiāo
tiêu
lặng lẽ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 忄 tim, tình cảm
悄悄
qiāoqiāo · lặng lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
稍shāo
tiêu
hơi, một chút
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 禾 lúa
稍微
shāowēi · một chút
Đồng thanh bàng
同声旁
宵xiāo
tiêu
Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 宀 mái nhà
元宵
yuánxiāo · Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
哨shào
sáo
cái còi; tiếng còi; trạm gác
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
口哨
kǒushào · tiếng huýt sáo; cái còi
Đồng thanh bàng
同声旁
峭qiào
tiễu
dốc đứng; cheo leo
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 山 núi
陡峭
dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo
Đồng thanh bàng
同声旁
屑xiè
tiết
khinh thường; không thèm (làm)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà
不屑
bùxiè · khinh thường; không thèm (làm)
Đồng thanh bàng
同声旁
俏qiào
tiếu
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
俊俏
jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Đồng thanh bàng
同声旁
捎shāo
sao
gửi kèm; nhờ mang hộ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
捎
shāo · gửi kèm; nhờ mang hộ
Đồng thanh bàng
同声旁
梢shāo
sao
ngọn cây
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ
树梢
shùshāo · ngọn cây
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 剥削

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

博学bóxué
bác học
uyên bác; học rộngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác