刚毅
cương nghị
- gāngyìHSK7–9tính từphồn thể 剛毅cương nghị; kiên cường例: 他是一位性格刚毅的军人。 – Ông ấy là một quân nhân có tính cách cương nghị.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
刚
gāng
cương
vừa mới
刂 dao, cắt + 冈
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纲 | gāng cương | đề cương Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 纟 tơ, sợi | 大纲 dàgāng · đề cương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钢 | gāng cương | thép Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 钅 kim loại | 钢笔 gāngbǐ · bút máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岗 | gǎng cương | vị trí công việc; cương vị Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 山 núi | 岗位 gǎngwèi · vị trí công việc; cương vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冈 | āng cương | gò núi; đồi thấp Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 冂 | 山冈 shāngāng · gò núi; đồi thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刚毅
毅
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 刚毅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.