分外
phân ngoại
- fènwàiHSK7–9phó từđặc biệt; hết sức; càng thêm例: 每逢佳节倍思亲,今天我分外想念家人。 – Mỗi độ ngày lễ càng nhớ người thân, hôm nay tôi đặc biệt nhớ gia đình.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
分
fēn
phân
phút, phân
刀 dao + 八
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纷 | fēn phân | lũ lượt Hình bàng: 刀 dao ≠ 纟 tơ, sợi | 纷纷 fēnfēn · lũ lượt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盆 | pén bồn | chậu Hình bàng: 刀 dao ≠ 皿 đồ đựng | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扮 | bàn bạn | hóa trang; đóng vai; giả làm Hình bàng: 刀 dao ≠ 扌 tay, động tác tay | 扮演 bànyǎn · đóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粉 | fěn phấn | bột; phấn; (màu) hồng Hình bàng: 刀 dao ≠ 米 gạo | 奶粉 nǎifěn · sữa bột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贫 | pín bần | nghèo khó; bần cùng Hình bàng: 刀 dao ≠ 贝 tiền, của cải | 贫困 pínkùn · nghèo khó; bần cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盼 | pàn phán | mong; trông mong; mong mỏi Hình bàng: 刀 dao ≠ 目 mắt | 盼望 pànwàng · mong chờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氛 | fēn phân | không khí (cuộc họp, buổi tiệc) Hình bàng: 刀 dao ≠ 气 hơi | 气氛 qìfēn · không khí (cuộc họp, buổi tiệc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岔 | chà xá | ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót Hình bàng: 刀 dao ≠ 山 núi | 打岔 dǎchà · ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颁 | bān ban | ban hành Hình bàng: 刀 dao ≠ 页 đầu | 颁布 bānbù · ban hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芬 | fēn phân | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 刀 dao ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吩 | fēn phân | dặn dò; sai bảo Hình bàng: 刀 dao ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吩咐 fēnfù · dặn dò; sai bảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 分外
外
wài
ngoại
ngoài
夕 buổi tối + 卜
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 处 | chù xứ | chỗ, nơi; điểm, mặt Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 夂 bước chậm | 到处 dàochù · khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 补 | bǔ bổ | vá, sửa; bù, bổ sung Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 衤 áo quần | 补充 bǔchōng · bổ sung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扑 | pū phác | nhào tới; lao vào; vồ Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 扌 tay, động tác tay | 扑灭 pūmiè · dập tắt; tiêu diệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卜 | bo bặc | củ cải | 萝卜 luóbo · củ cải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朴 | pǔ phác | chất phác; mộc mạc Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 木 cây, gỗ | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 走 chạy, đi | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仆 | pú bộc | công bộc; đầy tớ của nhân dân Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 亻 người | 公仆 gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 分外
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.