冷淡
lãnh đạm
- lěngdànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ / động từlãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng例: 她的态度很冷淡。 – Thái độ của cô ấy rất lạnh nhạt.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冷
lěng
lãnh
lạnh
冫 băng, lạnh + 令
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 零 | líng linh | không (số 0) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 雨 mưa, thời tiết | 零下 líng xià · dưới không độ; âm (nhiệt độ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 领 | lǐng lĩnh | lĩnh, nhận; dẫn Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 页 đầu | 本领 běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 令 | lìng lệnh | khiến, làm cho; ra lệnh Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 亽 | 命令 mìnglìng · mệnh lệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铃 | líng linh | chuông Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 钅 kim loại | 铃声 língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怜 | lián liên | đáng thương Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怜 kělián · đáng thương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邻 | lín lân | hàng xóm Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邻居 línjū · hàng xóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 龄 | líng linh | tuổi tác Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 齿 răng | 年龄 niánlíng · tuổi tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聆 | líng linh | lắng nghe (trang trọng) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 耳 tai | 聆听 língtīng · lắng nghe (trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拎 | līn linh | xách Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 拎 līn · xách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岭 | lǐng lĩnh | dãy núi; núi non Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 山 núi | 山岭 shānlǐng · dãy núi; núi non | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 冷淡
淡
dàn
đạm
nhạt
氵 nước + 炎
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谈 | tán đàm | nói chuyện Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 谈话 tánhuà · nói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炎 | yán viêm | viêm phổi | 肺炎 fèiyán · viêm phổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毯 | tǎn thảm | thảm Hình bàng: 氵 nước ≠ 毛 lông | 地毯 dìtǎn · thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痰 | tán đàm | đờm Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 痰 tán · đờm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 冷淡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.