兼容
kiêm dung
- jiānróngHSK7–9động từtương thích; dung nạp lẫn nhau例: 这款软件与旧版系统不兼容。 – Phần mềm này không tương thích với hệ thống phiên bản cũ.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
兼
jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôi
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 歉 | qiàn khiếm | xin lỗi | 抱歉 bàoqiàn · xin lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谦 | qiān khiêm | khiêm tốn | 谦虚 qiānxū · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫌 | xián hiềm | chê; ghét; ngại | 涉嫌 shèxián · bị tình nghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赚 | zhuàn trác | kiếm | 赚钱 zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廉 | lián liêm | giá rẻ; rẻ tiền | 廉价 liánjià · giá rẻ; rẻ tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兼容
容
róng
dung
宀 mái nhà + 谷
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 俗 | sú tục | tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 风俗 fēngsú · phong tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谷 | gǔ cốc | thung lũng | 山谷 shāngǔ · thung lũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欲 | yù dục | cảm giác thèm ăn; khẩu vị Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 欠 há miệng, thiếu | 食欲 shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裕 | yù dụ | dồi dào; dư dả Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 衤 áo quần | 充裕 chōngyù · dồi dào; dư dả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浴 | yù dục | tắm gội; (bóng) đắm mình trong Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước | 沐浴 mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溶 | róng dung | hòa tan Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước | 溶解 róngjiě · hòa tan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 兼容
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.