全长
toàn trường
- quánchángHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 全長tổng chiều dài; chiều dài toàn tuyến例: 这座大桥全长三千多米。 – Cây cầu này dài tổng cộng hơn ba nghìn mét.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
全
quán
toàn
toàn bộ; đều, hết
人 người + 王
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诠 | quán thuyên | diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) Hình bàng: 人 người ≠ 讠 lời nói | 诠释 quánshì · diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拴 | shuān thuyên | buộc; cột Hình bàng: 人 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 拴 shuān · buộc; cột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栓 | shuān xuyên | huyết khối; cục máu đông Hình bàng: 人 người ≠ 木 cây, gỗ | 血栓 xuèshuān · huyết khối; cục máu đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 全长
长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 全长
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 全场 | quánchǎng toàn trường | cả hội trường, toàn bộ khán giả; cả trận | HSK3 |