HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

先后

tiên hậu
  1. xiānhòuHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ / phó từphồn thể 先後
    trước sau; lần lượt
    例: 他先后去过十几个国家。 – Anh ấy đã lần lượt đi hơn mười nước.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

先
xiān
tiên
trước; trước tiên
儿 người + 牛
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
牛niú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh牛奶
niúnǎi · sữa bò
Đồng thanh bàng
同声旁
告gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết
Hình bàng: 儿 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
告诉
gàosu · nói cho, thông báo
Đồng thanh bàng
同声旁
洗xǐ
tẩy
rửa
Hình bàng: 儿 người ≠ 氵 nước
洗手间
xǐshǒujiān · nhà vệ sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
件jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)
Hình bàng: 儿 người ≠ 亻 người
条件
tiáojiàn · điều kiện
Đồng thanh bàng
同声旁
选xuǎn
tuyển
chọn; lựa; bầu
Hình bàng: 儿 người ≠ 辶 đi, di chuyển
选手
xuǎnshǒu · tuyển thủ, vận động viên; thí sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
宪xiàn
hiến
hiến pháp
Hình bàng: 儿 người ≠ 宀 mái nhà
宪法
xiànfǎ · hiến pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 先后
后

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 先后

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác