汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

元宵节

Nguyên Tiêu Tiết
  1. Yuánxiāo JiéHSK7–9danh từphồn thể 元宵節
    Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)
    例: 元宵节晚上,大家一起吃汤圆、看花灯。 – Tối Tết Nguyên Tiêu, mọi người cùng ăn bánh trôi và ngắm đèn hoa.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

元
yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)
二 hai + 儿
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
玩wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
Hình bàng: 二 hai ≠ 王 ngọc, đá quý
玩儿
wánr · chơi; đi chơi
Đồng thanh bàng
同声旁
远yuǎn
viễn
xa
Hình bàng: 二 hai ≠ 辶 đi, di chuyển
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
园yuán
viên
vườn; công viên
Hình bàng: 二 hai ≠ 囗 vây quanh
公园
gōngyuán · công viên
Đồng thanh bàng
同声旁
完wán
hoàn
xong, hoàn thành
Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà
完成
wánchéng · hoàn thành
Đồng thanh bàng
同声旁
顽wán
ngoan
nghịch ngợm; tinh nghịch
Hình bàng: 二 hai ≠ 页 đầu
顽皮
wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 元宵节
宵
xiāo
tiêu
宀 mái nhà + 肖
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
消xiāo
tiêu
tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước
取消
qǔxiāo · hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
销xiāo
tiêu
bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 钅 kim loại
促销
cùxiāo · khuyến mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
肖xiào
tiếu
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
生肖
shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Đồng thanh bàng
同声旁
悄qiāo
tiêu
lặng lẽ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 忄 tim, tình cảm
悄悄
qiāoqiāo · lặng lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
稍shāo
tiêu
hơi, một chút
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 禾 lúa
稍微
shāowēi · một chút
Đồng thanh bàng
同声旁
削xuē
tước
gọt; vót; (thể thao) cắt bóng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 刂 dao, cắt
削减
xuējiǎn · cắt giảm; giảm bớt
Đồng thanh bàng
同声旁
哨shào
sáo
cái còi; tiếng còi; trạm gác
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn
口哨
kǒushào · tiếng huýt sáo; cái còi
Đồng thanh bàng
同声旁
峭qiào
tiễu
dốc đứng; cheo leo
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 山 núi
陡峭
dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo
Đồng thanh bàng
同声旁
屑xiè
tiết
khinh thường; không thèm (làm)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 尸 thân người, nhà
不屑
bùxiè · khinh thường; không thèm (làm)
Đồng thanh bàng
同声旁
俏qiào
tiếu
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người
俊俏
jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Đồng thanh bàng
同声旁
捎shāo
sao
gửi kèm; nhờ mang hộ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay
捎
shāo · gửi kèm; nhờ mang hộ
Đồng thanh bàng
同声旁
梢shāo
sao
ngọn cây
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ
树梢
shùshāo · ngọn cây
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 元宵节
节

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 元宵节

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác