倒卖
đảo mại
- dǎomàiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 倒賣buôn đi bán lại kiếm lời (thường bất chính)例: 有人专门倒卖演唱会门票,价格翻了好几倍。 – Có người chuyên buôn đi bán lại vé buổi hòa nhạc, giá đội lên mấy lần.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倒卖
卖
mài
mại
bán
十 mười + 买
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 读 | dú độc | đọc Hình bàng: 十 mười ≠ 讠 lời nói | 读书 dúshū · đọc sách; đi học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 续 | xù tục | nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào Hình bàng: 十 mười ≠ 纟 tơ, sợi | 持续 chíxù · kéo dài, tiếp tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赎 | shú chuộc | chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) Hình bàng: 十 mười ≠ 贝 tiền, của cải | 赎 shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) | 点头 diǎntóu · gật đầu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 倒卖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.